Chọn ngày · Xuất hành
Hướng và giờ xuất hành
Hướng và khung giờ lấy từ bảng trong sách, có số trang. Mỗi hệ giờ được giữ riêng; khi chúng khác nhau, bạn thấy sự khác nhau.
07/11/2026 · Thứ bảy
Âm lịch 29/9 · ngày Ất Dậu · mục đích: Khác
Hướng
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Kê thần
- Tây Bắc (sách ghi phương vị, không nói nên đi hay tránh)
Theo sách Sách xưa liệt kê Hỷ thần, Tài thần là phương hướng đi.
Có sự khác biệt giữa các quy tắc. Tài thần: sách ghi Đông Nam, lịch vạn niên ghi Đông Bắc. (lịch vạn niên: lunar-typescript@1.8.6 (MIT)). Hệ thống không chọn bên nào.
Khung giờ
| Giờ | Giờ tốt theo bảng 60 ngàyNgọc Hạp Thông Thư, tr. 126 | Giờ hoàng đạoNgọc Hạp Thông Thư, tr. 45, 46 | Giờ xuất hành Lục NhâmNgọc Hạp Thông Thư, tr. 50, 51, 119 |
|---|---|---|---|
| Tý23:00–01:00 | Giờ tốt | Hoàng đạo | Đại an |
| Sửu01:00–03:00 | Giờ tốt | Hắc đạo | Lưu liên |
| Dần03:00–05:00 | Giờ tốt | Hoàng đạo | Tốc hỷ |
| Mão05:00–07:00 | Không vong | Hoàng đạo | Xích khẩu |
| Thìn07:00–09:00 | — | Hắc đạo | Tiểu cát |
| Tỵ09:00–11:00 | — | Hắc đạo | Không vong |
| Ngọ11:00–13:00 | — | Hoàng đạo | Đại an |
| Mùi13:00–15:00 | Không vong | Hoàng đạo | Lưu liên |
| Thân15:00–17:00 | — | Hắc đạo | Tốc hỷ |
| Dậu17:00–19:00 | Giờ tốt | Hoàng đạo | Xích khẩu |
| Tuất19:00–21:00 | — | Hắc đạo | Tiểu cát |
| Hợi21:00–23:00 | — | Hắc đạo | Không vong |
Theo sách Hướng và giờ theo Ngọc Hạp Thông Thư. Mỗi hệ giờ được giữ riêng; khi các hệ không thống nhất, hệ thống không chọn thay bạn.
Có sự khác biệt giữa các quy tắc ở 7 giờ: Giờ Sửu (01:00–03:00), Giờ Mão (05:00–07:00), Giờ Thìn (07:00–09:00), Giờ Mùi (13:00–15:00), Giờ Thân (15:00–17:00), Giờ Dậu (17:00–19:00), Giờ Tuất (19:00–21:00).
Vì sao?
Vì sao?
- Hướng và giờ tốt theo 60 ngày Giáp Tý: bảng tr. 119–137, chép hai lần độc lập và so khớp; Hỷ thần khớp lịch vạn niên lunar-python ở 59/60 ngày (ngày Mậu Tuất in trùng nội dung ngày Bính Thân).
- Giờ hoàng đạo: phép tính tr. 45–46, khớp lunar-python ở mọi giờ của hơn 1.400 ngày kiểm thử.
- Giờ Lục Nhâm: phép đếm tr. 50–51 và ví dụ tr. 119 (tháng Giêng ngày 13 giờ Dần là Tốc hỷ).
- Độ tin cậy: thấp — các hệ giờ không thống nhất ở một số giờ.
- Không có hướng hay giờ nào do AI tạo ra.