Chọn ngày · Xuất hành
Hướng và giờ xuất hành
Hướng và khung giờ lấy từ bảng trong sách, có số trang. Mỗi hệ giờ được giữ riêng; khi chúng khác nhau, bạn thấy sự khác nhau.
09/11/2026 · Thứ hai
Âm lịch 1/10 · ngày Đinh Hợi · mục đích: Xuất hành
Hướng
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Kê thần
- Tây Bắc (sách ghi phương vị, không nói nên đi hay tránh)
Theo sách Sách xưa liệt kê Hỷ thần, Tài thần là phương hướng đi.
Có sự khác biệt giữa các quy tắc. Tài thần: sách ghi Chính Tây, lịch vạn niên ghi Tây Nam. (lịch vạn niên: lunar-typescript@1.8.6 (MIT)). Hệ thống không chọn bên nào.
Khung giờ
| Giờ | Giờ tốt theo bảng 60 ngàyNgọc Hạp Thông Thư, tr. 126 | Giờ hoàng đạoNgọc Hạp Thông Thư, tr. 45, 46 | Giờ xuất hành Lục NhâmNgọc Hạp Thông Thư, tr. 50, 51, 119 |
|---|---|---|---|
| Tý23:00–01:00 | — | Hắc đạo | Xích khẩu |
| Sửu01:00–03:00 | Giờ tốt | Hoàng đạo | Tiểu cát |
| Dần03:00–05:00 | — | Hắc đạo | Không vong |
| Mão05:00–07:00 | — | Hắc đạo | Đại an |
| Thìn07:00–09:00 | Giờ tốt | Hoàng đạo | Lưu liên |
| Tỵ09:00–11:00 | Không vong | Hắc đạo | Tốc hỷ |
| Ngọ11:00–13:00 | — | Hoàng đạo | Xích khẩu |
| Mùi13:00–15:00 | Không vong | Hoàng đạo | Tiểu cát |
| Thân15:00–17:00 | — | Hắc đạo | Không vong |
| Dậu17:00–19:00 | Giờ tốt | Hắc đạo | Đại an |
| Tuất19:00–21:00 | Giờ tốt | Hoàng đạo | Lưu liên |
| Hợi21:00–23:00 | — | Hoàng đạo | Tốc hỷ |
Theo sách Hướng và giờ theo Ngọc Hạp Thông Thư. Mỗi hệ giờ được giữ riêng; khi các hệ không thống nhất, hệ thống không chọn thay bạn.
Có sự khác biệt giữa các quy tắc ở 7 giờ: Giờ Mão (05:00–07:00), Giờ Thìn (07:00–09:00), Giờ Tỵ (09:00–11:00), Giờ Ngọ (11:00–13:00), Giờ Mùi (13:00–15:00), Giờ Dậu (17:00–19:00), Giờ Tuất (19:00–21:00).
Vì sao?
Vì sao?
- Hướng và giờ tốt theo 60 ngày Giáp Tý: bảng tr. 119–137, chép hai lần độc lập và so khớp; Hỷ thần khớp lịch vạn niên lunar-python ở 59/60 ngày (ngày Mậu Tuất in trùng nội dung ngày Bính Thân).
- Giờ hoàng đạo: phép tính tr. 45–46, khớp lunar-python ở mọi giờ của hơn 1.400 ngày kiểm thử.
- Giờ Lục Nhâm: phép đếm tr. 50–51 và ví dụ tr. 119 (tháng Giêng ngày 13 giờ Dần là Tốc hỷ).
- Độ tin cậy: thấp — các hệ giờ không thống nhất ở một số giờ.
- Không có hướng hay giờ nào do AI tạo ra.